Nghĩa của từ "cut one's losses" trong tiếng Việt

"cut one's losses" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cut one's losses

US /kʌt wʌnz ˈlɔː.sɪz/
UK /kʌt wʌnz ˈlɒs.ɪz/
"cut one's losses" picture

Thành ngữ

cắt lỗ, ngừng lại để tránh thiệt hại thêm

to stop doing something that is failing in order to prevent more loss or damage

Ví dụ:
The project was clearly failing, so the company decided to cut its losses and cancel it.
Dự án rõ ràng là đang thất bại, vì vậy công ty đã quyết định cắt lỗ và hủy bỏ nó.
I realized the investment was bad and decided to cut my losses before I lost everything.
Tôi nhận ra khoản đầu tư đó không tốt và quyết định cắt lỗ trước khi mất trắng.